Danh mục thức ăn thủy sản hỗn hợp do các tổ chức, cá nhân công bố trong tháng 9, 10/2018 (26-10-2018)

STT Tên sản phẩm Tên Thương mại/Ký hiệu Số TCCS Số công văn đến
Tổng cục  Thủy sản
I CÔNG TY TNHH NEW HOPE VĨNH LONG
Địa chỉ: Lô 1, KCN Bình Minh, Ấp Mỹ Lợi, xa Mỹ Hòa, TX. Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
Điện thoại: 02703 891988; Fax: 02703891988.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn dưới 5 g/con) SIN RP001 TCCS04-01:2017/NHVLTS 2381 ngày 29/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 5,1-10 g/con) SIN RP002 TCCS04-02:2017/NHVLTS
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 10,1-20 g/con) SIN RP003 TCCS04-03:2017/NHVLTS
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 20,1-200 g/con) SIN RP004 TCCS04-04:2017/NHVLTS
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (giai đoạn 200,1-500 g/con) SIN RP005  TCCS 04-05:2017/NHVLTS
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi  (giai đoạn 500 g/con trở lên) SIN RP006 TCCS 04-06:2017/NHVLTS
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 0,01-0,2 g/con) SIN S800  TCCS 02-01:2017/NHVLT
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 1-5 g/con) SIN S802  TCCS 02-03:2017/NHVLTS
9 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 5-10 g/con) SIN S803  TCCS 02-04:2017/NHVLTS 
10 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú (giai đoạn 10-20 g/con) SIN S804  TCCS 02-05:2017/NHVLTS 
11 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú  (giai đoạn 20 g/con trở lên) SIN S805 TCCS 02-06:2017/NHVLTS
12 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng  (giai đoạn 0,1-1 g/con)  SIN T900 TCCS 01-01:2017/NHVLTS 
2420 ngày 04/9/2018
13 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 1-3 g/con) SIN T901  TCCS 01-02:2017/NHVLTS
14 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 3-8 g/con) SIN T902  TCCS 01-03:2017/NHVLTS
15 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 8-12 g/con) SIN T903  TCCS 01-04:2017/NHVLTS
16 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 12-20 g/con) SIN T904  TCCS 01-05:2017/NHVLTS
17 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng (giai đoạn 20 g/con trở lên) SIN T905  TCCS 01-06:2017/NHVLTS
II CÔNG TY TNHH THỦY SẢN LONG CHÂU GIANG
Địa chỉ: 3-5 Trần Khắc Chung, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Điện thoại/Fax: 0296392665; 0979667668.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 20,1-200 g/con)  LGC 28 TCCS 04:2018/LGC 2386 ngày 29/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn từ 200,1-500 g/con)  LGC 26 TCCS 05:2018/LGC
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa (giai đoạn trên 500 g/con) LGC 20  TCCS 06:2018/LGC
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn dưới 5 g/con) LGC 40V  TCCS 01:2018/LGC
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 5,1-10 g/con) LGC 35V  TCCS 02:2018/LGC
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi (diêu hồng) (giai đoạn từ 10,1-20 g/con) LGC 30V  TCCS 03:2018/LGC
III CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN THỦY SẢN TOMKING
Địa chỉ: số 475 đường 23/8, Phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Điện thoại: 02913826458. Fax: 02913826889.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ PL15 đến 0,3 g/con) TOMWIN TWT1  TCCS 08:2018/TWT-TK 2534 ngày 14/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 0,3 đến 1,0 g/con) TOMWIN TWT2 TCCS 08:2018/TWT-TK
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 1,0 đến 3,0 g/con) TOMWIN TWT3 TCCS 08:2018/TWT-TK
4 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ (giai đoạn từ 2,5 đến 5 g/con) TOMWIN TW3P  TCCS 08:2018/TWT-TK
5 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 5 đến 12 g/con) TOMWIN TWT4S TCCS 08:2018/TWT-TK
6 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ  (giai đoạn từ 12 đến 20 g/con) TOMWIN TWT4 TCCS 08:2018/TWT-TK
IV CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHÁT TIẾN 3
Địa chỉ: Lô B3, Đường số 2, Cụm CN Mỹ Hiệp, Mỹ Hiệp, Cao Lãnh, Đồng Tháp.
Điện thoại: 02778.553.388; Fax: 02773.883666.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa  giai đoạn từ 5,1 - 20,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 30 TCCS 03:2017/PTF 2526 ngày 14/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa  giai đoạn từ 20,1 - 200,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 28 TCCS 04:2017/PTF
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn từ 200,1 - 500,0 g/con PHÁT TIẾN 3, mã số PTF 26  TCCS 05:2017/PTF
V CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P.VIỆT NAM
Địa chỉ: KCN Biên Hòa II, phường Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 02513836251; Fax: 02513836086.
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,01-0,2 g/con CP 9041 TCCS 28:2018/C.P. 2071 ngày 08/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 0,2-1 g/con CP 9042 TCCS 28:2018/C.P.
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 1-2 g/con CP 9043 TCCS 28:2018/C.P.
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 2-5 g/con CP 9043-S TCCS 28:2018/C.P.
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 5-10 g/con CP 9043-P TCCS 28:2018/C.P.
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn từ 10-20 g/con CP 9044-S TCCS 28:2018/C.P.
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm càng xanh, giai đoạn lớn hơn 20 g/con CP 9044 TCCS 28:2018/C.P.
VI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH HƯNG
Địa chỉ: số 665C, ấp Phú Hào, xã Phú Hưng, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Điện thoại: 02753822672; Fax: 02753827679.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 5,0-20,0 g/con TH-630 TCCS 18:2013/TH 2805 ngày 18/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 20,0-200,0 g/con TH-628 TCCS 19:2013/TH
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 200,0-400,0 g/con TH-626 TCCS 20:2013/TH
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 400-600 g/con TH-624 TCCS 21:2013/TH
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn 600-1000 g/con TH-622 TCCS 22:2013/TH
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra và cá basa giai đoạn trên 1000 g/con TH-618 TCCS 23:2013/TH
VII CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM MEKONG
Địa chỉ: Tổ 10, ấp An Lạc 2, xã Trung An, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
Điện thoại: 0901223979.
1 Thức ăn thủy sản dùng cho cá tra, cá basa giai đoạn trên 500 g/con Aqua fina A20 TCCS 01:2018/MK 2710 ngày 11/10/2018
VIII CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI & SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN TẤN ĐẠT
 Địa chỉ: Ấp An Phong, QL 60, Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
Điện thoại: 0275 3843 277; Fax: 02753843 530.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi giai đoạn từ tập ăn đến 5 g/con  TADACO 8901 TCCS 14:2018/TĐ 2452 ngày 06/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 5,1 đến 10,0 g/con  TADACO 8902 TCCS 15:2018/TĐ
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 20,0 g/con TADACO 8903 TCCS 16:2018/TĐ
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 10,1 đến 200,0 g/con TADACO 8904 TCCS 17:2018/TĐ
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con TADACO 8905 TCCS 18:2018/TĐ
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn trên 500,0 g/con TADACO 8906 TCCS 19:2018/TĐ
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn từ 200,1 đến 500,0 g/con TADACO 8907 TCCS 20:2018/TĐ
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá tra giai đoạn trên 500,0 g/con TADACO 8908 TCCS 21:2018/TĐ
IX CÔNG TY CỔ PHẦN MAVIN AUSTFEED
Địa chỉ: Thị tứ Bô Thời, xã Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Điện thoại: 0321 3921921; Fax: 03213920989.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng bột cho cá giống (Điêu hồng, tra) giai đoạn dưới 5gr Austfeed 1199 TCCS 70:2018/AF 2572 ngày 19/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá lóc giai đoạn từ 5 gr-thu hoạch Austfeed 8021 TCCS 71:2018/AF
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn từ 50 gr-300gr  Mavin Austfeed 9024 TCCS 9024:2018/AF
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 300gr Mavin Austfeed 9025 TCCS 9025:2018/AF
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá có vảy (trắm, chép) giai đoạn trên 500gr Mavin Austfeed 9048 TCCS 9048:2018/AF
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 20gr-200gr Mavin Austfeed 9034 TCCS 9034:2018/AF
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, điêu hồng giai đoạn từ 200gr-500gr Mavin Austfeed 9035 TCCS 9035:2018/AF
X CÔNG TY TNHH MTV THỨC ĂN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Ấp Tân Cường, xã Phú Cường, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.
Điện thoại: 0277 3827 178; Fax: 0277 3827 179.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn < 1 g/con HL340 TCCS 09:2018/MK-CK 4288 ngày 11/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 1-5 g/con HL335 TCCS 10:2018/MK-CK
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 5-10 g/con HL330 TCCS 11:2018/MK-CK
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá kèo giai đoạn từ 10-20 g/con HL328 TCCS 12:2018/MK-CK
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn < 3 g/con HL940 TCCS 13:2018/MK-CR
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn từ 3-50 g/con HL935 TCCS 14:2018/MK-CR
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô giai đoạn >50 g/con HL930 TCCS 15:2018/MK-CR
8 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn < 25g/con HL235 TCCS 06:2018/MK-EC
9 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn từ 25-50 g/con HL230 TCCS 07:2018/MK-EC
10 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn > 50 g/con HL228 TCCS 08:2018/MK-EC
11 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn ≤ 100 g/con HL544 TCCS 04:2018/MK-NH
12 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá nàng hai giai đoạn > 100 g/con HL542 TCCS 05:2018/MK-NH
13 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn < 50 g/con  HL644 TCCS 01:2018/MK-CL
14 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn từ 50-500 g/con HL642 TCCS 02:2018/MK-CL
15 Thức ăn hỗn hợp dành cho cá lóc giai đoạn >500 g/con HL640 TCCS 03:2018/MK-CL
XI CÔNG TY TNHH CARGILL VIỆT NAM
Địa chỉ: Lô 29, KCN Biên Hòa 2, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0251 3836 525; Fax: 02513836520.
1 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 7g đến 10 g 7724 TCCS 7724:2018/CAR 2599 ngày 23/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 10 g đến 150 g 7734 TCCS 7734:2018/CAR
3 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 150 g đến 200 g 7744 TCCS 7744:2018/CAR
4 Thức ăn hỗn hợp cho ếch giai đoạn 200 g đến 250 g 7754 TCCS 7754:2018/CAR
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 30 g đến 500 g 7814 TCCS 7814:2018/CAR
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn 500 g đến 2,5 kg 7824 TCCS 7824:2018/CAR
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá trắm cỏ giai đoạn trên 2,5 kg 7834 TCCS 7834:2018/CAR
8 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 30 g đến 100 g 7914 TCCS 7914:2018/CAR
9 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn từ 100 g đến 1kg 7924 TCCS 7924:2018/CAR
10 Thức ăn hỗn hợp cho cá chép giai đoạn trên 1kg 7934 TCCS 7934:2018/CAR
XII CÔNG TY TNHH KHOA KÝ SINH VẬT THĂNG LONG
Địa chỉ: Lô A5, KCN Đức Hòa 1, Ấp 5 Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
Điện thoại: 0272 3761 358; Fax: 0272 3761 359.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 15-100 g/con Baccarat TB01 TCCS 99:2018/TL/01 2643 ngày 01/10/2018; 4068 ngày 01/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 100-250 g/con Baccarat TB02 TCCS 99:2018/TL/02
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn 250-600 g/con Baccarat TB03 TCCS 99:2018/TL/03
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn > 600 g/con Baccarat TB04 TCCS 99:2018/TL/04
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi giai đoạn >700 g/con Baccarat TB05 TCCS 99:2018/TL/05
XIII CÔNG TY TNHH GUYOMARC'H VIỆT NAM
Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố 1B, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 02743740414; Fax: 02743740615. 
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn PL10-PL17 ECO.0 TCCS 11:2018/NEOVIA-VN-FEED 2251 ngày 20/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con ECO.2P TCCS 12:2018/NEOVIA-VN-FEED
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú giai đoạn 3-5 gr/con ECO.3S TCCS 03:2012/GUYO-OCS
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-15 gr/con VANA MAXI.0 TCCS 21:2018/NEOVIA-VN-FEED
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 15-20 gr/con VANA MAXI.1 TCCS 22:2018/NEOVIA-VN-FEED
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL10-PL17 VANALIS.0 TCCS 13:2018/NEOVIA-VN-FEED
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3.0 gr/con VANALIS.2P TCCS 14:2018/NEOVIA-VN-FEED
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-5 gr/con VANALIS.3S TCCS 09:2012/GUYO-OCS
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 2-3 gr/con MONOLIS.2P TCCS 25:2018/NEOVIA-VN-FEED 2252 ngày 20/8/2018
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 20-150 gr/con PANGA.2 TCCS 06:2012/GUYO-OCF
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá da trơn (cá tra, cá basa) giai đoạn từ 150-400 gr/con PANGA.3 TCCS 07:2012/GUYO-OCF
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 50-150 gr/con TILAPHI.2 TCCS 15:2012/GUYO-OCF
13 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con  TILAPHI.3 TCCS 16:2012/GUYO-OCF
14 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá có vảy (cá rô phi, cá diêu hồng) giai đoạn từ 150-350 gr/con TILAPHI.4S TCCS 17:2012/GUYO-OCF
15 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL12-PL25 VANA NANO 0 TCCS 60:2018/NEOVIA-VN-FEED 2682 ngày 08/10/2018
16 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL25-1 gr/con VANA NANO 1 TCCS 61:2018/NEOVIA-VN-FEED
17 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 gr/con VANA NANO 2 TCCS 62:2018/NEOVIA-VN-FEED
XIV CHI NHÁNH THUẬN ĐẠO - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM)
 Địa chỉ: Lô C1-2, Đường số 1, Lô C13, Đường số 14, Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An.
Điện thoại: 02723630313/0982446465. Fax: 02723630317.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn PL1-PL15 GAMMA 0 TCCS 04:2011/NIV 2438 ngày 05/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1,2-3,5 cm GAMMA 1 TCCS 05:2011/NIV
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1-2 g/con GAMMA 2 TCCS 05:2011/NIV
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 2-3 g/con GAMMA 3 TCCS 05:2011/NIV
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3-6 g/con GAMMA 4 TCCS 05:2011/NIV
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 6-8 g GAMMA 5 TCCS 05:2011/NIV
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8-10 g GAMMA 6 TCCS 05:2011/NIV
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 10-12 g GAMMA 7 TCCS 05:2011/NIV
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12-20 g GAMMA 8 TCCS 05:2011/NIV
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn trên 20 g GAMMA 9 TCCS 05:2011/NIV
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 5-12 g TOMBOY TĂNG TRỌNG 3 TCCS 06:2011/NIV
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú giai đoạn 12-16 g  TOMBOY TĂNG TRỌNG S TCCS 03:2011/NIV
XV CHI NHÁNH LONG AN - CÔNG TY TNHH NUTRECO INTERNATIONAL (VIỆT NAM)
Địa chỉ: Ấp 3A, Xã Phước Lợi, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Điện thoại: 02723643911. Fax: 02723642917.
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 20-200 g TIL 180 TCCS 14:2012/NIV 2324 ngày 22/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 200-500 g TIL 300 TCCS 14:2012/NIV
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 500-600 g TIL 450 TCCS 14:2012/NIV
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600 TCCS 14:2012/NIV
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600B TCCS 14:2012/NIV
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn > 600 g TIL 600C TCCS 14:2012/NIV
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 350-500 g TIL 450A TCCS 02:2011/NIV
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn dưới 0.5 g LORICA T 0 TCCS 22:2018/NIV 2733 ngày 11/10/2018
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 0.5-2 g  LORICA T 80 TCCS 22:2018/NIV
10 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn >2-4 g  LORICA T 100 TCCS 22:2018/NIV
11 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 4-10 g  LORICA T 120 TCCS 22:2018/NIV
12 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 10-25 g LORICA T 160 TCCS 22:2018/NIV
13 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 25-50 g LORICA T 200 TCCS 22:2018/NIV
14 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 50-100 g LORICA T 300 TCCS 22:2018/NIV
15 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn 100-500 g LORICA T 450 TCCS 22:2018/NIV
16 Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá rô phi giai đoạn trên 500 g LORICA T 600 TCCS 22:2018/NIV
17 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 2 TCCS 19:2018/NIV 2325 ngày 23/8/2018
18 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc HYDRA loại  HYDRA 3 TCCS 19:2018/NIV
19 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 4 TCCS 19:2018/NIV
20 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 5 TCCS 19:2018/NIV
21 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 6 TCCS 19:2018/NIV
22 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại  HYDRA 7 TCCS 19:2018/NIV
23 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc HYDRA loại HYDRA 8 TCCS 19:2018/NIV
24 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá lóc  HYDRA loại HYDRA 10 TCCS 19:2018/NIV
XVI CÔNG TY CỔ PHẦN EWOS VIỆT NAM
Địa chỉ: Cụm CN Long Định – Long Cang, Xã Long Cang, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An.
Điện thoại: 0272 3725545; Fax: 0272 3725545.
1 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 10G ĐẾN 150G 7230-E TCCS 7230-E:2018/EW 649772018829 ngày 29/8/2018
2 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 150G ĐẾN 200G  7328-E TCCS 7328-E:2018/EW
3 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 200G ĐẾN 250G 7426-E TCCS 7426-E:2018/EW
4 THỨC ĂN HỖN HỢP CHO ẾCH GIAI ĐOẠN TỪ 7G ĐẾN 10G 7132-E TCCS 7132-E:2018/EW
XVII CÔNG TY TNHH SX TM DV TIẾN ĐẠI PHÁT
Địa chỉ: Số 25, Tổ 2, ấp Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0973580534; Fax: 06503551527.
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn < 5 g/con JB800 TCCS S001:18/TDP  951212018910 ngày 10/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 5-15 g/con JB801 TCCS S001:18/TDP
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 15-30 g/con JB802 TCCS S001:18/TDP
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 30-80 g/con JB803 TCCS S001:18/TDP
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 80-150 g/con JB804 TCCS S001:18/TDP
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 150-300 g/con JB805 TCCS S001:18/TDP
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 300-500 g/con JB806 TCCS S001:18/TDP
8 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 500-700 g/con JB807 TCCS S001:18/TDP
9 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn 700-900 g/con JB808 TCCS S001:18/TDP
10 Thức ăn hỗn hợp cho cá mú nhãn hiệu JETDO giai đoạn trên 900 g/con JB809 TCCS S001:18/TDP
XIIX CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TRỌNG PHÚC
Địa chỉ: 420 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,
tỉnh Bình Dương
ĐT : (0650) 37687783768779 ; Fax : (0650) 3755371
1 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF01 TCCS 01:2018/TP.TS  1829 ngày 11/7/2018
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF02 TCCS 02:2018/TP.TS 
3 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm  LEGACY SF03 TCCS 03:2018/TP.TS 
4 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF04 TCCS 04:2018/TP.TS 
5 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho cá chẽm LEGACY SF05 TCCS 05:2018/TP.TS 
XIX CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MINH TÂM
Địa chỉ: 420 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Đông Ba, Phường Bình Hòa, Thị xã Thuận An,
tỉnh Bình Dương
ĐT : (0650) 37687783768779 ; Fax : (0650) 3755371
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng)  nhãn hiệu MITACO (mã hiệu: M2006) TCCS 10:2018/MTBN 1847 ngày 17/7/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G66) TCCS 11:2018/MTBN 
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G88) TCCS 12:2018/MTBN 
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G99) TCCS 13:2018/MTBN 
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) GLORY FEED (mã hiệu: G99L) TCCS 14:2018/MTBN 
6 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V666) TCCS 15:2018/MTBN 
7 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V888) TCCS 16:2018/MTBN 
8 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V999) TCCS 17:2018/MTBN 
9 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho  cá có vẩy (rô phi, điêu hồng) VISTAR (mã hiệu: V206) TCCS 18:2018/MTBN 
XX CÔNG TY TNHH TONGWEI HẢI DƯƠNG
Địa chỉ:KCN Lai Cách – KM 49 – QL 5 – Cẩm Giàng – Hải Dương
Điện thoại:0220.3555.668; Fax: 0220.3555.699.
1 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng, giai đoạn 0,1-1,0 g/con BLUE SEA BL01 TCCS 13:2018/TW-HD 2619 ngày 24/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con  BLUE SEA BL02 TCCS 14:2018/TW-HD
3 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con BLUE SEA BL03S TCCS 15:2018/TW-HD
4 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con  BLUE SEA BL03 TCCS 16:2018/TW-HD
5 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con  BLUE SEA BL04 TCCS 17:2018/TW-HD
6 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con  BLUE SEA BL05 TCCS 18:2018/TW-HD
7 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 0.1-1.0 g/con TONGWEI TW01 TCCS 06:2018/TW-HD 2618 ngày 24/9/2018
8 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1.0-3.0 g/con TONGWEI TW02 TCCS 07:2018/TW-HD
9 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 3.0-8.0 g/con TONGWEI TW03S TCCS 08:2018/TW-HD
10 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con  TONGWEI TW03 TCCS 09:2018/TW-HD
11 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 12.0-20.0 g/con  TONGWEI TW04 TCCS 10:2018/TW-HD
12 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn >20.0 g/con  TONGWEI TW05 TCCS 11:2018/TW-HD
13 Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng giai đoạn 8.0-12.0 g/con TONGWEI TW08S TCCS 12:2018/TW-HD
14 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 500.0 g/con TONGWEI 1325 TCCS 01:2018/TW-HD 2617 ngày 24/9/2018
15 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 5.1-10.0 g/con TONGWEI 151 TCCS 02:2018/TW-HD
16 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 10.1-20.0 g/con TONGWEI 1051 TCCS 03:2018/TW-HD
17 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 20.1-200.0 g/con  TONGWEI 1052 TCCS 04:2018/TW-HD
18 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn 200.1-500.0 g/con TONGWEI 1055 TCCS 05:2018/TW-HD
XXI CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT EVERGREEN VIỆT NAM
Địa chỉ: Lô C1-1 đến C1-5, đường VL 3, KCN Vĩnh Lộc 2, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Điện thoại:  0272.3871111 - Fax: 0272.3871.111
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 300-500g/con EVERGREEN-805 TCCS 02:2017/DTTSEG 2484 ngày 10/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 500-800g/con EVERGREEN-806 TCCS 02:2017/DTTSEG
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, basa có khối lượng từ 800g/con trở lên EVERGREEN-807 TCCS 02:2017/DTTSEG
XXII CÔNG TY TNHH MTV HÀ TÂM PHÁT
Địa chỉ: Khu tái định cư, Ấp Lông Bình, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Điện thoại: 0274.385.1568
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa giai đoạn trên 500g/con, hiệu  SUSTARFEED SUS20 TCCS 01:2018/HTP 2518 ngày 14/9/2018
XXIII CÔNG TY TNHH HAID HẢI DƯƠNG
Địa chỉ:  Lô A, Khu Công nghiệp Đại An mở rộng, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 02203-55108.   Fax: 02203-555110
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm sú từ 0,2g đến 1,0g/con HOLDONE H901 TCCS 72:2018/HAID 2435 ngày 04/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho tôm thẻ chân trắng từ 1,0g đến 3,0 g HOLDONE H801 TCCS 78:2018/HAID
XXIV CÔNG TY TNHH DINH DƯỠNG ĐỘNG VẬT EH LONG AN VIỆT NAM
Địa chỉ: Khu Công nghiệp Long Định, Long Càng, Cần Đước, Long An.
Điện thoại: 0272.3726679.
1 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 10-20g/con EH-9950 TCCS 02:2013/EHLA 2569 ngày 18/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 20-200g/con EH-9951 TCCS 03:2013/EHLA
3 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng 200-500g/con EH-9952 TCCS 04:2013/EHLA
4 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá Rô phi có khối lượng >500g/con EH-9953 TCCS 05:2013/EHLA
5 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, ba sa có khối lượng < 1 g/con EH-9910H TCCS 06:2013/EHLA
6 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 1-5g/con, hiệu  EH-9910 TCCS 07:2013/EHLA
7 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá tra, basa có khối lượng 5-20g/con  EH-9911 TCCS 08:2013/EHLA
8 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 20-200g/con  EH-9912 TCCS 09:2013/EHLA
9 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng 200-500g/con  EH-9913 TCCS 10:2013/EHLA
10 Thức ăn hỗn hợp dùng cho cá cá tra, basa có khối lượng >500g/con  EH-9914H TCCS 12:2013/EHLA
XXV CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PILMICO
Địa chỉ: Quốc lộ 30, Cụm Công nghiệp Thanh Bình, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp.
Điện thoại: 0277.3541787- 0277.3541.785
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn <1,0g VHF-40 TCCS 02:2018/PIL 2307 ngày 22/8/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn từ 1,1g-5g VHF-35
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn từ 5,1-20g VHF-30
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn từ 20,1-200g  VHF-28
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn từ 200,1-500g VHF-26
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá tra, ba sa, giai đoạn lớn hơn 500g VHF-22
XXVI CÔNG TY CỔ PHẦN AGRIFEED VIỆT NAM
Địa chỉ:  Số nhà 32, ngách 167/3, phố Gia Quất, P. Thượng Thanh, Q. Long Biên, Hà Nội.
Điện thoại: 024.6682.8208.   Fax: 024.3657.4322
Địa chỉ sản xuất: Thôn Ngọc Lâm, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, VN.
Điện thoại: 0221-3949892               Fax: 0221-3949893
1 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn từ 5-20g/con AG-881 TCCS 37:2018/AG 2443 và 2448
ngày 06/9/2018
2 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn từ 20-200g/con AG-882 TCCS 38:2018/AG
3 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn từ 200-500g/con AG-883 TCCS 39:2018/AG
4 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn từ  500g/con AG-884 TCCS 40:2018/AG
5 Thức ăn hỗn hợp dạng viên nổi cho cá rô phi, diêu hồng giai đoạn trên 500/con AG-885 TCCS 41:2018/AG
XXVII CÔNG TY CỔ PHẦN GREENFEED VIỆT NAM
Địa chỉ: Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Điện thoại:  0272.363.2881                                Fax: (0272) 3633374
Địa chỉ sản xuất:
1. Công ty Cổ phần GreenFeed Việt Nam
Xã Nhựt Chánh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Điện thoại:  0272.363.2881                                Fax: (0272) 3633374
2. Công ty Cổ phần GreenFeed Việt Nam - Chi Nhánh Hà Nam
Lô E, KCN Đồng Văn II, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam
Điện thoại: (0226) 3577888                                Fax: (0226) 3577899
1 Thức ăn hỗn hợp cho cá Kèo giai đoạn cá giống dưới 1g PANAFEED P.lanceolatus 40 - P6506 TCCS 6501P:2012/GF LA 2825 ngày 23/10/2018
2 Thức ăn hỗn hợp cho cá Kèo giai đoạn cá giống từ 1 - 5g PANAFEED P.lanceolatus 35 - P6516 TCCS 6502P:2012/GF LA
3 Thức ăn hỗn hợp cho cá Kèo giai đoạn từ 5 - 20g PANAFEED P.lanceolatus 30 - P6526 TCCS 6503P:2012/GF LA
4 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn nhỏ hơn 100g PANAFEED CHANNA 45 - P6706 TCCS 6701P:2012/GF LA
5 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 100 - 300g PANAFEED CHANNA 40 - P6716 TCCS 6702P:2012/GF LA
6 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 300 - 500g PANAFEED CHANNA 35 - P6726 TCCS 6703P:2012/GF LA
7 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 500 - 800g PANAFEED CHANNA 32 - P6736 TCCS 6704P:2012/GF LA
8 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn lớn hơn 800g PANAFEED CHANNA 30 - P6746 TCCS 6705P:2012/GF LA
9 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn nhỏ hơn 100g SUPER WHITE CHANNA 45 - S6706 TCCS 6701S:2012/GF LA
10 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 100 - 300g SUPER WHITE CHANNA 40 - S6716 TCCS 6702S:2012/GF LA
11 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 300 - 500g SUPER WHITE CHANNA 35 - S6726 TCCS 6703S:2012/GF LA
12 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn từ 500 - 800g SUPER WHITE CHANNA 32 - S6736 TCCS 6704S:2012/GF LA
13 Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc giai đoạn lớn hơn 800g SUPER WHITE CHANNA 30 - S6746 TCCS 6705S:2012/GF LA
14 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn từ 1 - 5g SUPER WHITE ANABAS 40 - S6806 TCCS 6801S:2012/GF LA
15 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn từ 5 - 20g SUPER WHITE ANABAS 35 - S6816 TCCS 6802S:2012/GF LA
16 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn từ 20 - 50g SUPER WHITE ANABAS 32 - S6826 TCCS 6803S:2012/GF LA
17 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn từ 50 - 100g SUPER WHITE ANABAS 30 - S6836 TCCS 6804S:2012/GF LA
18 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn lớn hơn 100g SUPER WHITE ANABAS 27 - S6846 TCCS 6805S:2012/GF LA
19 Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô đồng  giai đoạn lớn hơn 100g SUPER WHITE ANABAS 25 - S6866 TCCS 6806S:2012/GF LA
20 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn nhỏ hơn 100g SUPER WHITE AMPHIBIANS 45S - S6606 TCCS 6601S:2012/GF LA
21 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn từ 100 - 200g SUPER WHITE AMPHIBIANS 40S - S6616 TCCS 6602S:2012/GF LA
22 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn từ 200 - 300g SUPER WHITE AMPHIBIANS 35S - S6626 TCCS 6603S:2012/GF LA
23 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn từ 300 - 400g SUPER WHITE AMPHIBIANS 32S - S6636 TCCS 6604S:2012/GF LA
24 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn lớn hơn 400g SUPER WHITE AMPHIBIANS 30S - S6646 TCCS 6605S:2012/GF LA
25 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn lớn hơn 400g SUPER WHITE AMPHIBIANS 28S - S6656 TCCS 6606S:2012/GF LA
26 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn lớn hơn 400g SUPER WHITE AMPHIBIANS 26S - S6666 TCCS 6607S:2012/GF LA
27 Thức ăn hỗn hợp cho Ếch giai đoạn lớn hơn 400g SUPER WHITE AMPHIBIANS 22S - S6676 TCCS 6608S:2012/GF LA

Tài liệu đính kèm

Ý kiến bạn đọc

Tin khác